Bảng giá bơm Pentax

No. POWER HP Q (m3/h) H (m)
Bơm đầu Inox
1 INOX 80/50 230-50 1 0.6 – 2.4 48.5 – 4
2 INOX100/50 230-50 1 0.6 – 3 50 – 21
Bơm ly tâm dân dụng
3 CM 160/00 230-50 2 1.2 – 6.6 40.5 – 29.5
4 CM 210/00 230-50 2 1.2 – 7.2 45.1 – 33.5
Bom luu luong
5 CH 150 230-50 2 30-Jun 25 – 4
6 CH 200 230-50 2 30-Jun 28.8 – 8
7 CH 300 230-50 3 30-Jun 32.8 – 13.5
8 CST 300/3″ 230/400-50 3 15 – 60 17.5 – 7.5
9 CST 400/3″ 230/400-50 4 15 – 60 21.5 – 13.5
10 CST 550/4″ 230/400-50 6 36 – 96 17.3 – 10
Bom ap luc
11 U 7V-300/6T 230/400-50 3 1.8 – 8.4 73.6 – 12.5
12 U 7V-400/8T 230/400-50 4 1.8 – 8.4 103.9 – 21
13 U 7V-550/10T 230/400-50 6 2.4 – 9.6 95.1 – 33
14 U 18V-750/8T 400/690-50 8 24-Jun 96.1 – 34.3
15 U 18V-900/9T 400/690-50 9 24-Jun 108 – 38.3
16 MSHD – MSHC – 30 40 36-90 73-152
17 MSHC -6-37 50 24-60 134-252
Bom nuoc thai ( than bom va canh bom la plastic)
18 DP60 G (H05RNF 10,2m) 1 1.2 – 7.2 8.5 – 2.6
19 DPV80 G (H07RNF 10,2m) 1 9-Mar 5.4 – 1.7
20 DPV100 G  (H07RNF 10,2m) 1 9-Mar 7.4 – 2.7
Bom nuoc thai ( than va canh bom bang Inox)
21 DX80 G 2″  (H07RNF 10,2m) 1 12-Mar 7.4 – 3.5
22 DX100 G 2″  (H07RNF 10,2m) 2 18-Mar 9.8 – 3.5
Bom nuoc thai ( than bom inox, canh bom bang gang)
23 DG80 G 2″  (H07RNF 10,2m) 1 15-Mar 8.3 – 3.7
24 DG100 G 2″ (H07RNF 10,2m) 2 18-Mar 10.4 – 5.7
Bom nuoc thai chuyen dung xu ly moi truong
25 DMT 150 3×400-50 SOMMERG 2 Jun-45 16.9 – 3.5
26 DMT 200 3×400-50 SOMMERG 2 Jun-54 20.9 – 3.2
27 DMT 300 3×400-50 3 Jun-60 24.9 – 3.4
28 DMT 550 3×400-50 6 Jun-78 27 – 4
29 DMT 750-4  3×400-50 SOMMERG 8 24 – 192 17 – 2.4
30 DMT 1000 3×400-50 SOMMERG 10 6 – 144 34.9 – 2.1
Đầu bơm rời
31 CA 50-200 B , 50 Hz 15 24 – 72 51 – 32
32 CA 50-200 A 20 24 – 78 58.1 – 38.8
33 CA 50-250 C , 50 Hz 25 27 – 78 70.8 – 50.5
34 CA 50-250 A , 50 Hz 30 27 – 78 89.5 – 71.7
35 CA 65-250B 40 54 – 144 79.5 – 48.5
36 CA 65-250A 50 54 – 156 89.5 – 54.0
Bình điều áp Ruột Bình (Ý)
37 AV 24- 24LT VERTICAL
38 AV 60 – 60LT VERTICAL
39 AV 100 – 100LT VERTICAL
40 AV 200 – 200LT VERTICAL
41 AV 300 – 300LT VERTICAL
42 AV 500 – 500LT VERTICAL
43 AV 1000 – 1000LT VERTICAL 16 bar
Bơm hỏa tiễn – 4inch
44 4S 14 – 8 2 13.2 57
45 4S 14 – 12 3 13.2 3
46 4S 24 – 10 3 24 56
47 4S 24 – 14 4 24 76
48 4S 24 – 19 6 24 105
49 4S 24 – 34 10 24 180
50 4S 24 – 26 8 24 138
Bơm hỏa tiễn – 6inch
51 6S 48 – 4 8 48 60
52 6S 48 – 5 10 48 74
53 6S 70 – 7 15 66 92
54 6S 70 – 9 20 66 117
55 6S special 25
Bơm công nghiệp PCCC
56 CM 32-160C 2 4.5 – 21 24.7 – 14.1
57 CM 32-160B 3 24-Jun 28.5 – 14.8
58 CM 32-160A 4 27-Jun 36.4 – 22.3
59 CM 40-160A 6 Sep-39 35.6 – 25.4
60 CM 40-200B 8 Sep-39 47.0 – 33.4
61 CM 40-200A 10 Sep-42 57.8 – 43.9
62 CM 40-250B 15 Sep-42 74.6 – 56.0
63 CM 40-250A 20 Sep-42 90.4 – 76.0
64 CM 50-160B 8 21 – 78 30.5 – 16.8
65 CM 50-160A 10 21 – 78 37.0 – 24.5
66 CM 50-200B 15 24 – 72 51.0 – 32.0
67 CM 50-200A 20 24 -78 58.1 – 38.8
68 CM 50-250C 20 27 – 78 70.8 – 50.5
69 CM 50-250B 25 27 – 78 78.0 – 58.3
70 CM 50-250A 30 27 – 78 89.5 – 71.7
71 CM 65-125B 8 21 – 12.3 30 – 120
72 CM 65-125A 10 24.8 – 15 30 – 132
73 CM 65-160B 15 42 – 144 34.6 – 21.1
74 CM 65-160A 20 42 – 144 40.6 – 29.8
75 CM 65-200C 20 54 – 132 44.8 – 32.0
76 CM 65-200B 25 54 – 132 49.5 – 38.0
77 CM 65-200A 30 54 – 144 56.7 – 44.0
78 CM 65-250B 40 54 – 144 79.5 – 48.5
79 CM 65-250A 50 54 – 156 89.5 – 54.0
80 CM 80-160D 15 66 – 180 25.6 – 14.6
81 CM 80-160C 20 66 – 180 29.6 – 16.4
82 CM 80-160A 30 72 – 225 37.9 – 22.9
83 CM 80-200A 50 96 – 240 59.6 – 46.1

, , , , , , , , , , , , , , ,

  1. Để lại bình luận

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: